Cấp: HSK 2Chữ đơn
右
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
Âm Hán Việthữu
- 1 chữ
- 5 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
- 2 (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
- 3 (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
- 4 (văn học) bên phải là bên ưu tiên
Câu ví dụ
- 真漂亮啊!大门左边和右边贴着红字,桌子上面放着水果,下面还有小猫在玩呢。Đẹp thật đấy! Bên trái và bên phải cổng chính dán chữ đỏ, phía trên bàn bày hoa quả, phía dưới còn có chú mèo nhỏ đang chơi kìa.
- 来,阿明坐我左边,小兰坐我右边,小侯坐在桌子旁边,我们四面都坐满啦!Nào, Minh ngồi bên trái mình, Lan ngồi bên phải mình, Tiểu Hầu ngồi bên cạnh bàn, bốn phía quanh bàn chúng mình đều ngồi kín cả rồi!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 右边[右邊][hữu biên]Cấp: HSK 2bên phải; phải, về bên phải
- 左右[tả hữu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9trái phải; gần đây; xấp xỉ
- 座右铭[座右銘]Cấp: HSK 7–9châm ngôn; danh ngôn
- 左顾右盼[左顧右盼][tả cố hữu phán]Cấp: HSK 7–9liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
- 反右phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (FǎnyòupàiDòuzhēng)
- 邻右[鄰右]hàng xóm
- 右侧[右側]bên phải
- 右舵bánh lái phải
- 右方bên phải
- 右江khu Youjiang của thành phố Baise 百色市 (Bǎisèshì), Quảng Tây
- 右面bên phải
- 右派(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 啊Cấp: HSK 2thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
- 过年[過年][quá nên]Cấp: HSK 2đón Tết Nguyên Đán
- 后面[後面][hậu diện]Cấp: HSK 2phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
- 里面[裡面][lịa diện]Cấp: HSK 2bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 旁边[旁邊][bàng biên]Cấp: HSK 2bên; nơi liền kề
- 前面[tiền diện]Cấp: HSK 2phía trước; ở trước; trước đó
- 上面[thượng diện]Cấp: HSK 2bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này