Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Chữ đơn
yòu

右

Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
Âm Hán Việthữu
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
  2. 2 (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
  3. 3 (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
  4. 4 (văn học) bên phải là bên ưu tiên

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập