Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
壮
Phồn thể: [壯]Nghĩa tiếng Việtlàm mạnh; mạnh; mạnh mẽ
Âm Hán Việttráng
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 làm mạnh
- 2 mạnh
- 3 mạnh mẽ
Câu ví dụ
- 林山博士,听说十年前这片高原湿地生态极为脆弱,多种珍稀鸟类一度处于濒危状态,如今却重现了万鸟翔集的壮观景象。Thưa Tiến sĩ Lâm Sơn, nghe nói mười năm trước hệ sinh thái vùng đất ngập nước cao nguyên này cực kỳ mỏng manh, nhiều loài chim quý hiếm từng ở tình trạng nguy cấp, vậy mà nay đã tái hiện cảnh tượng vạn cánh chim bay lượn ngoạn mục.Từ trong câu:林 (lín)山 (shān)博士 (bóshì)听说 (tīngshuō)十 (shí)年前 (niánqián)这 (zhè)片 (piàn)高原 (gāoyuán)湿地 (shīdì)生态 (shēngtài)极为 (jíwéi)脆弱 (cuìruò)多种 (duōzhǒng)珍稀 (zhēnxī)鸟类 (niǎolèi)一度 (yīdù)处于 (chǔyú)濒危 (bīnwēi)状态 (zhuàngtài)如今 (rújīn)却 (què)重现 (chóngxiàn)了 (le)万 (wàn)鸟 (niǎo)翔 (xiáng)集 (jí)的 (de)壮观 (zhuàngguān)景象 (jǐngxiàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 强壮[強壯][càng tráng]Cấp: HSK 6mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi
- 健壮[健壯][kiện tráng]Cấp: HSK 7–9cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc
- 壮大[壯大][tráng đại]Cấp: HSK 7–9mở rộng; tăng cường
- 壮观[壯觀][tráng quan]Cấp: HSK 7–9cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ
- 壮丽[壯麗][tráng lệ]Cấp: HSK 7–9tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ
- 壮烈[壯烈][tráng liệt]Cấp: HSK 7–9dũng cảm; anh hùng
- 茁壮[茁壯][đốt tráng]Cấp: HSK 7–9khỏe mạnh và cường tráng; vạm vỡ; phát triển tốt
- 理直气壮[理直氣壯][lí trực khí tráng]Cấp: HSK 7–9có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
- 悲壮[悲壯]trang nghiêm và cảm động; cảm động và bi tráng
- 彪壮[彪壯]cao to và vạm vỡ; đô con
- 粗壮[粗壯]to khỏe và rắn rỏi
- 肥壮[肥壯]to khỏe và cường tráng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn