Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
漂
Nghĩa tiếng Việtnổi; trôi dạt
Âm Hán Việtphều
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nổi
- 2 trôi dạt
Câu ví dụ
- 中午你在学校吃午饭了吗?你看见那只漂亮的小猫了吗?Buổi trưa bạn đã ăn cơm trưa ở trường chưa? Bạn có nhìn thấy chú mèo nhỏ xinh xắn kia không?
- 真漂亮!我的哥哥是医生,今天下午他能到我们学校来看这只小猫。Đẹp thật! Anh trai mình là bác sĩ, chiều nay anh ấy có thể đến trường chúng mình xem chú mèo nhỏ này.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 漂亮[phều lượng]Cấp: HSK 1xinh đẹp; đẹp
- 漂泊[phều bạc]Cấp: HSK 7–9(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
- 漂浮[phều phù]Cấp: HSK 7–9nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang)
- 漂流[phều lưu]Cấp: HSK 7–9trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi
- 北漂di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn; lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú
- 长漂[長漂]chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 长江漂流 (ChángJiāngpiāoliú))
- 浮漂xem 漂浮 (piāofú)
- 黄漂[黃漂]chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黄河漂流 (HuángHépiāoliú))
- 漂白tẩy trắng; làm trắng
- 漂荡[漂蕩]biến thể của 飘荡 (piāodàng)
- 漂雷thủy lôi nổi
- 漂砾[漂礫]tảng đá lớn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Trợ từ kết cấu trạng ngữ 地 (de) · Tính từ / Cụm trạng ngữ + 地 + Động từHSK 2
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了 · 挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了HSK 3