Cấp: HSK 5Chữ đơn
烧
Phồn thể: [燒]Nghĩa tiếng Việtđốt; nấu; hầm
Âm Hán Việtthiêu
- 1 chữ
- 10 nét
- 10 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đốt
- 2 nấu
- 3 hầm
- 4 nướng
- 5 quay
- 6 làm nóng
- 7 đun sôi (trà, nước, v.v.)
- 8 sốt
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 bị sốt
- 10 (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát
Câu ví dụ
- 小侯,听说你前几天重感冒,还发烧住院了?我们好久没见你,心里都很担心你!Tiểu Hầu ơi, nghe nói mấy hôm trước bạn bị cảm nặng, còn sốt phải nhập viện à? Tụi mình lâu lắm không gặp bạn, trong lòng ai cũng lo lắng cho bạn!
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发烧[發燒][phát thiêu]Cấp: HSK 3bị sốt; có sốt
- 燃烧[燃燒][nhen thiêu]Cấp: HSK 5đốt; cháy; bốc cháy
- 烧烤[燒烤][thiêu khảo]Cấp: HSK 5nướng thịt; nướng
- 焚烧[焚燒]Cấp: HSK 7–9đốt; châm lửa
- 烧毁[燒燬]Cấp: HSK 7–9đốt; phá huỷ bằng lửa
- 焙烧[焙燒]nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản)
- 叉烧[叉燒]xá xíu; thịt heo nướng
- 串烧[串燒]nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên
- 低烧[低燒]sốt nhẹ (đến 38°C)
- 煅烧[煅燒]nung để tinh chế (tinh chế bằng cách nung nóng)
- 高烧[高燒]sốt; nhiệt độ cao
- 红烧[紅燒]món kho
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này