Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
素
Nghĩa tiếng Việttơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí
Âm Hán Việttố
- 1 chữ
- 10 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tơ sống
- 2 trắng
- 3 đơn giản, không trang trí
- 4 chay (thức ăn)
- 5 bản chất
- 6 tính chất
- 7 thành phần
- 8 yếu tố
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 thông thường
- 10 luôn luôn
- 11 từng
Câu ví dụ
- 在全球化遭遇逆流的背景下,产业链的安全性与韧性备受瞩目。那些仅靠低成本要素参与竞争的企业,一旦面临原材料断供或贸易壁垒,往往显得步履维艰。Trong bối cảnh toàn cầu hoá gặp dòng chảy ngược, tính an toàn và sức chống chịu của chuỗi công nghiệp nhận được sự chú ý đặc biệt. Những doanh nghiệp chỉ dựa vào yếu tố chi phí thấp để cạnh tranh, một khi đối mặt với đứt gãy nguyên liệu hoặc rào cản thương mại thường lâm vào cảnh bước đi chật vật.Từ trong câu:在 (zài)全球化 (quánqiúhuà)遭遇 (zāoyù)逆流 (nìliú)的 (de)背景 (bèijǐng)下 (xià)产业链 (chǎnyèliàn)的 (de)安全性 (ānquánxìng)与 (yǔ)韧性 (rènxìng)备受 (bèishòu)瞩目 (zhǔmù)那些 (nàxiē)仅 (jǐn)靠 (kào)低成本 (dīchéngběn)要素 (yàosù)参与 (cānyù)竞争 (jìngzhēng)的 (de)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)面临 (miànlín)原材料 (yuáncáiliào)断供 (duàngōng)或 (huò)贸易壁垒 (màoyìbìlěi)往往 (wǎngwǎng)显得 (xiǎnde)步履维艰 (bùlǚwéijiān)
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 因素[nhân tố]Cấp: HSK 5yếu tố; nhân tố
- 朴素[樸素][phác tố]Cấp: HSK 6giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn
- 素质[素質][tố chất]Cấp: HSK 6phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
- 要素[yếu tố]Cấp: HSK 6yếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốt
- 元素[nguyên tố]Cấp: HSK 6thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
- 维生素[維生素][duy sinh tố]Cấp: HSK 6vitamin
- 激素[kích tố]Cấp: HSK 7–9hormone
- 素材[tố tài]Cấp: HSK 7–9tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
- 素食[tố thực]Cấp: HSK 7–9đồ ăn chay; ăn chay
- 素养[素養][tố dưỡng]Cấp: HSK 7–9tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
- 抗生素[kháng sinh tố]Cấp: HSK 7–9kháng sinh
- 素不相识[素不相識][tố bất tương thức]Cấp: HSK 7–9hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng