Chữ Hán
坦
Nghĩabằng phẳng; cởi mở; phẳng
Bộ thủ土
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- bằng phẳng; cởi mở; phẳng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 旦
- 土tǔ[thổ]đất; bụi; đất sét
- 旦dàn(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 旦
Từ có chữ này
- 坦克Âm Hán Việt: đất khắcxe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)HSK 7–9
- 坦然Âm Hán Việt: đất nhiênbình tĩnh; không bối rốiHSK 7–9
- 坦率Âm Hán Việt: đất suấtthẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòngHSK 7–9
- 坦白Âm Hán Việt: đất bạchthành thật; thẳng thắn; thú nhậnHSK 7–9
- 坦言Âm Hán Việt: đất ngônnói thẳng thắn; thừa nhận một cách thẳng thắnHSK 7–9
- 坦诚Âm Hán Việt: đất thànhthẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thànhHSK 7–9
- 平坦Âm Hán Việt: bình đấtbằng phẳng; mịn; mượtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 困境本身并不可怕。倘若能在低谷中坦然自省,这次波折非但不会击垮你们,反而会成为团队蜕变的契机。Bản thân nghịch cảnh không đáng sợ. Nếu có thể điềm nhiên tự vấn trong lúc chạm đáy, biến cố lần này chẳng những không đánh gục được các bạn mà ngược lại sẽ trở thành cơ hội để đội ngũ lột xác.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.