Chữ Hán
漫
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mantự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 曼
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 曼mànđẹp; lớn; dài
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 曼
Từ có chữ này
- 浪漫Âm Hán Việt: lãng manlãng mạnHSK 4
- 动漫Âm Hán Việt: động manhoạt hình và truyện tranh; anime và manga; phim hoạt hìnhHSK 6
- 漫画Âm Hán Việt: man hoạtranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật BảnHSK 6
- 漫长Âm Hán Việt: man trườngrất dài; không dứtHSK 6
- 弥漫biến thể của 弥漫 (mímàn)HSK 7–9
- 弥漫Âm Hán Việt: di manlan tỏa; khắp nơi; khuếch tánHSK 7–9
- 漫游Âm Hán Việt: man dudu lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 地球上的每一个物种,都是漫长演化史中独一无二的杰作,彼此交织成精密而脆弱的生命之网。任何一个环节的断裂,都可能引发难以预料的生态连锁反应。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là kiệt tác độc nhất vô nhị trong lịch sử tiến hoá lâu dài, đan kết với nhau thành mạng lưới sự sống tinh vi mà mỏng manh. Sự đứt gãy của bất kỳ mắt xích nào cũng có thể gây ra phản ứng dây chuyền sinh thái khó lường.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)漫长 (màncháng)演化 (yǎnhuà)史 (shǐ)中 (zhōng)独一无二 (dúyīwú'èr)的 (de)杰作 (jiézuò)彼此 (bǐcǐ)交织 (jiāozhī)成精 (chéngjīng)密 (mì)而 (ér)脆弱 (cuìruò)的 (de)生命 (shēngmìng)之 (zhī)网 (wǎng)任何 (rènhé)一 (yī)个 (gè)环节 (huánjié)的 (de)断裂 (duànliè)都 (dōu)可能 (kěnéng)引发 (yǐnfā)难以 (nányǐ)预料 (yùliào)的 (de)生态 (shēngtài)连锁反应 (liánsuǒfǎnyìng)
- 苏老师,项目受阻之后,团队里弥漫着浮躁与焦虑的情绪,大家生怕前期心血付诸东流。Cô Tô ơi, sau khi dự án gặp trở ngại, trong đội ngũ lan tràn tâm lý nôn nóng và âu lo, mọi người sợ rằng tâm huyết giai đoạn đầu đổ sông đổ bể.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.