Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
漫
Nghĩa tiếng Việttự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
Âm Hán Việtman
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tự do
- 2 không bị kiềm chế
- 3 ngập tràn
Câu ví dụ
- 地球上的每一个物种,都是漫长演化史中独一无二的杰作,彼此交织成精密而脆弱的生命之网。任何一个环节的断裂,都可能引发难以预料的生态连锁反应。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là kiệt tác độc nhất vô nhị trong lịch sử tiến hoá lâu dài, đan kết với nhau thành mạng lưới sự sống tinh vi mà mỏng manh. Sự đứt gãy của bất kỳ mắt xích nào cũng có thể gây ra phản ứng dây chuyền sinh thái khó lường.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)漫长 (màncháng)演化 (yǎnhuà)史 (shǐ)中 (zhōng)独一无二 (dúyīwú'èr)的 (de)杰作 (jiézuò)彼此 (bǐcǐ)交织 (jiāozhī)成精 (chéngjīng)密 (mì)而 (ér)脆弱 (cuìruò)的 (de)生命 (shēngmìng)之 (zhī)网 (wǎng)任何 (rènhé)一 (yī)个 (gè)环节 (huánjié)的 (de)断裂 (duànliè)都 (dōu)可能 (kěnéng)引发 (yǐnfā)难以 (nányǐ)预料 (yùliào)的 (de)生态 (shēngtài)连锁反应 (liánsuǒfǎnyìng)
- 苏老师,项目受阻之后,团队里弥漫着浮躁与焦虑的情绪,大家生怕前期心血付诸东流。Cô Tô ơi, sau khi dự án gặp trở ngại, trong đội ngũ lan tràn tâm lý nôn nóng và âu lo, mọi người sợ rằng tâm huyết giai đoạn đầu đổ sông đổ bể.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 浪漫[lãng man]Cấp: HSK 4lãng mạn
- 动漫[動漫][động man]Cấp: HSK 6hoạt hình và truyện tranh; anime và manga; phim hoạt hình
- 漫长[漫長][man trường]Cấp: HSK 6rất dài; không dứt
- 漫画[漫畫][man hoạ]Cấp: HSK 6tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
- 漫游[漫遊][man du]Cấp: HSK 7–9du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
- 弥漫[彌漫][di man]Cấp: HSK 7–9lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán
- 弥漫[瀰漫]Cấp: HSK 7–9biến thể của 弥漫 (mímàn)
- 暴漫truyện tranh tức giận
- 国漫[國漫]Truyện tranh Trung Quốc
- 汗漫bao la; không có biên giới; sức mạnh (của sông hoặc biển)
- 滥漫[濫漫]bừa bãi; không phân biệt
- 烂漫[爛漫]rực rỡ; hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn