Cấp: HSK 6Chữ đơn
播
Nghĩa tiếng Việtgieo; rắc; lan truyền
Âm Hán Việtvá
- 1 chữ
- 15 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gieo
- 2 rắc
- 3 lan truyền
- 4 phát sóng
- 5 tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
Câu ví dụ
- 王老师,广播里正在播放开场音乐,演出马上要开始了。不知小侯今天是否能准时赶到?Thầy Vương ơi, trên loa đang phát nhạc mở màn, buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi. Không biết hôm nay Tiểu Hầu có kịp đến đúng giờ hay không?
- 你说得对!这类消息之所以能迅速传播,就是因为它抓住了大家好奇的心理。以后我一定先核实来源,保持独立思考。Bạn nói đúng! Loại tin tức này sở dĩ có thể lan truyền nhanh chóng chính là vì nó đánh trúng tâm lý tò mò của mọi người. Sau này mình nhất định sẽ kiểm chứng nguồn tin trước, giữ tư duy độc lập.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 播放[vá phóng]Cấp: HSK 4phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 广播[廣播][quảng vá]Cấp: HSK 4phát sóng; phát thanh; (trang trọng) truyền bá
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 直播[trực vá]Cấp: HSK 5(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 主播[chúa vá]Cấp: HSK 6người dẫn tin tức; dẫn chương trình; phát trực tuyến (Internet)
- 转播[轉播][chuyển vá]Cấp: HSK 7–9phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
- 播报[播報]thông báo; đọc (tin tức)
- 播出phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
- 播发[播發]phát sóng
- 播讲[播講]phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v.
- 播客podcast (từ mượn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này