Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
zhuī

追

Nghĩa tiếng Việtđuổi; theo đuổi; điều tra
Âm Hán Việttruy
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đuổi
  2. 2 theo đuổi
  3. 3 điều tra
  4. 4 nghiên cứu
  5. 5 hồi tưởng
  6. 6 nhớ lại
  7. 7 tán tỉnh (người yêu)
  8. 8 cày phim (một bộ phim truyền hình)
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 truy cứu hồi tố
  2. 10 truy tặng sau khi qua đời

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
duī

追

Nghĩa tiếng Việtđiêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 điêu khắc
  2. 2 chạm khắc
  3. 3 nhạc cụ (cổ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập