Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
附
Phồn thể: [坿]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 附 (fù)
Âm Hán Việtphò
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 附 (fù)
Câu ví dụ
- 屋子里真干净,一点儿也不脏,卧室和客厅的电灯都很亮。附近的邻居怎么样?Trong phòng sạch sẽ thật, chẳng bẩn chút nào, đèn điện ở phòng ngủ và phòng khách đều rất sáng. Hàng xóm xung quanh thế nào?
- 为了离学校更近一点儿,阿明上周末搬到了学校附近的一个新小区。他住在八层,每天坐电梯下楼,五分钟就能走到教室。Để ở gần trường hơn một chút, cuối tuần trước Minh đã chuyển đến một khu chung cư mới gần trường. Cậu ấy ở tầng tám, mỗi ngày đi thang máy xuống lầu, năm phút là đi bộ tới phòng học.Từ trong câu:为了 (wèile)离 (lí)学校 (xuéxiào)更 (gèng)近 (jìn)一点儿 (yīdiǎnr)阿明 (Āmíng)上周 (shàngzhōu)末 (mò)搬 (bān)到了 (dàoliǎo)学校 (xuéxiào)附近 (fùjìn)的 (de)一 (yī)个 (gè)新 (xīn)小区 (xiǎoqū)他 (tā)住 (zhù)在 (zài)八 (bā)层 (céng)每天 (měitiān)坐电梯 (zuòdiàntī)下楼 (xiàlóu)五 (wǔ)分钟 (fēnzhōng)就 (jiù)能 (néng)走 (zǒu)到 (dào)教室 (jiàoshì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 附近[phò cận]Cấp: HSK 3gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm
- 附件[phò kiện]Cấp: HSK 6phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email)
- 附带[附帶][phò đai]Cấp: HSK 7–9bổ sung; tình cờ; trong ngoặc
- 附和[phò hoà]Cấp: HSK 7–9đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)
- 附加[phò gia]Cấp: HSK 7–9bổ sung; phụ lục
- 附属[附屬][phò thuộc]Cấp: HSK 7–9công ty con; phụ trợ; đính kèm
- 依附[y phò]Cấp: HSK 7–9gắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào
- 白附bạch phụ tử
- 比附vẽ một sự tương đồng
- 阿附nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)
- 附笔[附筆]tái bút
- 附点[附點]dấu chấm (ký hiệu nhạc)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép