Cấp: HSK 4Chữ đơn
光
Nghĩa tiếng Việtánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào)); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi
Âm Hán Việtquang
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào))
- 2 sáng; bóng loáng
- 3 chỉ; chỉ mỗi
- 4 dùng hết; hoàn thành
- 5 để lộ (một phần cơ thể)
Câu ví dụ
- 看,小侯进来了!舞台上的灯光忽然亮了,这几个传统节目真精彩,台下的观众都在热烈鼓掌呢!Nhìn kìa, Tiểu Hầu vào rồi! Ánh đèn trên sân khấu bỗng nhiên sáng rực, mấy tiết mục truyền thống này đặc sắc thật, khán giả dưới đài đều đang vỗ tay nhiệt liệt kìa!
- 在现代职场中,单靠一个人的力量很难完成复杂的大项目。优秀的员工不光自己业务熟练,而且懂得与同事密切配合。Trong môi trường công sở hiện đại, chỉ dựa vào sức của một người thì rất khó hoàn thành dự án lớn phức tạp. Nhân viên xuất sắc không chỉ giỏi nghiệp vụ của mình, mà còn biết phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 阳光[陽光][dương quang]Cấp: HSK 4ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
- 灯光[燈光][đăng quang]Cấp: HSK 5(sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng
- 光临[光臨][quang lâm]Cấp: HSK 5(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự
- 光明[quang minh]Cấp: HSK 5ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)
- 光线[光線][quang tuyến]Cấp: HSK 5tia sáng; ánh sáng; sự chiếu sáng
- 目光[mục quang]Cấp: HSK 5ánh mắt; (bóng) sự chú ý; biểu hiện trong mắt; ánh nhìn; (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn; thị lực
- 发光[發光][phát quang]Cấp: HSK 6phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
- 风光[風光][phong quang]Cấp: HSK 6cảnh; quang cảnh; cảnh tượng
- 观光[觀光][quan quang]Cấp: HSK 6du lịch; tham quan; ngành du lịch
- 时光[時光][thì quang]Cấp: HSK 6thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
- 眼光[nhãn quang]Cấp: HSK 6ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này