Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
延
Nghĩa tiếng Việtkéo dài; mở rộng; trì hoãn
Âm Hán Việtdang
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 kéo dài
- 2 mở rộng
- 3 trì hoãn
Câu ví dụ
- 完全同意。我们必须秉持审慎原则,严格把控投资节奏,及时遏制局部风险向核心业务蔓延。Hoàn toàn đồng ý. Chúng ta phải giữ vững nguyên tắc thận trọng, kiểm soát chặt nhịp độ đầu tư, kịp thời ngăn chặn rủi ro cục bộ lan sang mảng kinh doanh cốt lõi.
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 延长[延長][dang trường]Cấp: HSK 5kéo dài; mở rộng; trì hoãn
- 延长[延長]Cấp: HSK 5huyện Yanchang ở Yan'an 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 拖延[đà dang]Cấp: HSK 6trì hoãn; lần lữa
- 延期[dang kì]Cấp: HSK 6trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
- 延伸[dang thân]Cấp: HSK 6mở rộng; lan ra
- 延续[延續][diên tục]Cấp: HSK 6tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
- 蔓延[mơn dang]Cấp: HSK 7–9mở rộng; lan ra
- 顺延[順延][thuận dang]Cấp: HSK 7–9hoãn lại; trì hoãn
- 延缓[延緩][dang hoãn]Cấp: HSK 7–9trì hoãn; hoãn lại; làm chậm
- 延误[延誤][dang ngộ]Cấp: HSK 7–9hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
- 挨延[捱延]trì hoãn; kéo dài; câu giờ
- 迟延[遲延]trì hoãn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật