Cấp: HSK 5Chữ đơn
弱
Nghĩa tiếng Việtyếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng
Âm Hán Việtnhược
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 yếu; yếu ớt
- 2 trẻ tuổi
- 3 kém; không tốt bằng
- 4 (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn
Câu ví dụ
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 薄弱[bạc nhược]Cấp: HSK 6yếu; mong manh
- 脆弱[thuý nhược]Cấp: HSK 6yếu đuối; mong manh
- 减弱[減弱][giảm nhược]Cấp: HSK 6làm suy yếu; giảm bớt
- 弱点[弱點][nhược điểm]Cấp: HSK 6điểm yếu; thiếu sót
- 软弱[軟弱][nhuyễn nhược]Cấp: HSK 7–9yếu; ốm yếu; mềm yếu
- 弱势[弱勢][nhược thế]Cấp: HSK 7–9dễ tổn thương; yếu
- 弱项[弱項][nhược hạng]Cấp: HSK 7–9điểm yếu của một người
- 衰弱[suy nhược]Cấp: HSK 7–9yếu ớt; hao mòn
- 微弱[vi nhược]Cấp: HSK 7–9yếu; nhạt nhòa; kém cỏi
- 削弱[tước nhược]Cấp: HSK 7–9làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
- 虚弱[虛弱][hư nhược]Cấp: HSK 7–9yếu; sức khỏe kém
- 病弱ốm yếu; thường xuyên đau ốm; người bệnh tật yếu đuối
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này