Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
归
Phồn thể: [歸]Nghĩa tiếng Việttrở về; quay lại; trả lại
Âm Hán Việtquy
- 1 chữ
- 5 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trở về
- 2 quay lại
- 3 trả lại
- 4 được chăm sóc bởi
- 5 thuộc về
- 6 tập hợp lại
- 7 (dùng giữa hai động từ giống nhau) mặc dù
- 8 kết hôn (đối với phụ nữ) (cũ)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 phép chia trên bàn tính với số chia một chữ số
Câu ví dụ
- 不论扮演什么社会角色,归根到底都要对自己的言行负责。Dù đóng vai trò xã hội nào, suy cho cùng đều phải chịu trách nhiệm về lời nói và việc làm của mình.
- 不论扮演什么社会角色,归根到底都要对自己的言行负责。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Dù đóng vai trò xã hội nào, suy cho cùng đều phải chịu trách nhiệm về lời nói và việc làm của mình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:不论 (bùlùn)扮演 (bànyǎn)什么 (shénme)社会 (shèhuì)角色 (juésè)归根到底 (guīgēndàodǐ)都 (dōu)要 (yào)对 (duì)自己 (zìjǐ)的 (de)言行 (yánxíng)负责 (fùzé)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 归还[歸還][quy hoàn]Cấp: HSK 6trả lại cái gì; phục hồi
- 归结[歸結][quy kết]Cấp: HSK 7–9tóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
- 归来[歸來][quy lai]Cấp: HSK 7–9trở về; quay lại
- 归纳[歸納][quy nạp]Cấp: HSK 7–9tóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế
- 归属[歸屬][quy thuộc]Cấp: HSK 7–9thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
- 归宿[歸宿][quy túc]Cấp: HSK 7–9nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng
- 归于[歸於][quy ư]Cấp: HSK 7–9thuộc về; trực thuộc; dẫn đến điều gì
- 回归[回歸][hồi quy]Cấp: HSK 7–9trở về; rút lui; hồi quy (thống kê)
- 改邪归正[改邪歸正][cải tà quy chính]Cấp: HSK 7–9sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
- 归根到底[歸根到底][quy căn đáo để]Cấp: HSK 7–9sau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộc
- 无家可归[無家可歸][vô gia khả quy]Cấp: HSK 7–9vô gia cư
- 当归[當歸]đương quy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爆炸[bạo trá]Cấp: HSK 6vụ nổ; nổ; tung lên
- 北极[北極][bắc cực]Cấp: HSK 6Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
- 悲剧[悲劇][bi kịch]Cấp: HSK 6bi kịch
- 北美洲[bắc mỉ châu]Cấp: HSK 6Châu Bắc Mỹ
- 被迫[bị bách]Cấp: HSK 6bị ép buộc; bị bắt buộc
- 悲伤[悲傷][bi thương]Cấp: HSK 6buồn; đau buồn
- 背心[bối tâm]Cấp: HSK 6áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)
- 备用[備用][bị dụng]Cấp: HSK 6dự trữ; dự phòng; thay thế
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Khung liên kết luận điểm bài viết HSK 5: 诚然…然而…由此可见… · 诚然 / 固然 (thừa nhận mặt A),然而 / 却 (chuyển sang luận điểm chính B)。由此可见 / 归根到底 (kết luận sâu sắc)HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿 · 务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)HSK 6
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9