Chữ Hán
归
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quytrở về; quay lại; trả lại
- Chưa có âm thanhhọ [Gui1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 彐 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 归还Âm Hán Việt: quy hoàntrả lại cái gì; phục hồiHSK 6
- 回归Âm Hán Việt: hồi quytrở về; rút lui; hồi quy (thống kê)HSK 7–9
- 归于Âm Hán Việt: quy ưthuộc về; trực thuộc; dẫn đến điều gìHSK 7–9
- 归宿Âm Hán Việt: quy túcnơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùngHSK 7–9
- 归属Âm Hán Việt: quy thuộcthuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lýHSK 7–9
- 归来Âm Hán Việt: quy laitrở về; quay lạiHSK 7–9
- 归纳Âm Hán Việt: quy nạptóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tếHSK 7–9
- 归结Âm Hán Việt: quy kếttóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)HSK 7–9
- 归根到底Âm Hán Việt: quy căn đáo đểsau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộcHSK 7–9
- 改邪归正Âm Hán Việt: cải tà quy chínhsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đờiHSK 7–9
- 无家可归Âm Hán Việt: vô gia khả quyvô gia cưHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不论扮演什么社会角色,归根到底都要对自己的言行负责。Dù đóng vai trò xã hội nào, suy cho cùng đều phải chịu trách nhiệm về lời nói và việc làm của mình.
- 不论扮演什么社会角色,归根到底都要对自己的言行负责。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Dù đóng vai trò xã hội nào, suy cho cùng đều phải chịu trách nhiệm về lời nói và việc làm của mình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:不论 (bùlùn)扮演 (bànyǎn)什么 (shénme)社会 (shèhuì)角色 (juésè)归根到底 (guīgēndàodǐ)都 (dōu)要 (yào)对 (duì)自己 (zìjǐ)的 (de)言行 (yánxíng)负责 (fùzé)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 明德先生,经过三轮深入磋商,双方在联合实验室的资金投入上已基本契合,但衍生知识产权的归属条款仍需进一步厘清。Thưa ông Minh Đức, qua ba vòng đàm phán sâu, hai bên cơ bản đã ăn khớp về mức đầu tư vốn cho phòng thí nghiệm liên doanh, nhưng điều khoản quyền sở hữu trí tuệ phái sinh vẫn cần làm rõ thêm.Từ trong câu:明德 (míngdé)先生 (xiānsheng)经过 (jīngguò)三 (sān)轮 (lún)深入 (shēnrù)磋商 (cuōshāng)双方 (shuāngfāng)在 (zài)联合 (liánhé)实验室 (shíyànshì)的 (de)资金 (zījīn)投入 (tóurù)上 (shàng)已 (yǐ)基本 (jīběn)契合 (qìhé)但 (dàn)衍生 (yǎnshēng)知识产权 (zhīshichǎnquán)的 (de)归属 (guīshǔ)条款 (tiáokuǎn)仍 (réng)需 (xū)进一步 (jìnyībù)厘清 (líqīng)
- 深有同感。真正的城市更新绝非推倒重来,而是应当延续历史街区的空间格局,营造富有归属感的人文环境。Tôi vô cùng đồng cảm. Chỉnh trang đô thị thực sự tuyệt đối không phải là san phẳng xây lại, mà cần nối tiếp bố cục không gian của khu phố lịch sử, kiến tạo môi trường nhân văn giàu cảm giác gắn bó.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.