Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
扩
Phồn thể: [擴]Nghĩa tiếng Việtmở rộng
Âm Hán Việtquẳng
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mở rộng
Câu ví dụ
- 风险一旦突破预警阈值,势必削弱集团整体的资金安全。在当前周期下,我们切忌盲目追求规模扩张。Rủi ro một khi vượt ngưỡng cảnh báo ắt sẽ làm suy yếu an toàn vốn tổng thể của tập đoàn. Trong chu kỳ hiện tại, chúng ta tuyệt đối tránh mù quáng chạy theo mở rộng quy mô.
- 文凯建筑师,如今许多城市在扩张过程中千篇一律地矗立起玻璃幕墙高楼,反而割裂了原有的历史文化脉络。Kiến trúc sư Văn Khải, ngày nay nhiều thành phố trong quá trình mở rộng cứ dựng lên hàng loạt cao ốc kính rập khuôn một kiểu, trái lại làm đứt gãy mạch lịch sử văn hoá vốn có.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扩大[擴大]Cấp: HSK 5mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi
- 扩展[擴展][quẳng triển]Cấp: HSK 6mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng
- 扩充[擴充][quẳng sung]Cấp: HSK 7–9mở rộng
- 扩建[擴建][quẳng kiến]Cấp: HSK 7–9mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
- 扩散[擴散][quẳng tản]Cấp: HSK 7–9lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
- 扩张[擴張][quẳng trương]Cấp: HSK 7–9sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
- 彩扩[彩擴]phóng to ảnh màu; xử lý phim màu
- 扩版[擴版]tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
- 扩编[擴編]mở rộng (đặc biệt bằng cách tuyển dụng mới); tăng quân; gia tăng
- 扩表[擴表]mở rộng bảng cân đối kế toán
- 扩及[擴及]mở rộng đến
- 扩军[擴軍]vũ trang; mở rộng lực lượng vũ trang
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ