Cấp: HSK 4Chữ đơn
流
Nghĩa tiếng Việtchảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền
Âm Hán Việtlưu
- 1 chữ
- 10 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chảy
- 2 truyền bá
- 3 lưu thông hoặc lan truyền
- 4 di chuyển hoặc trôi dạt
- 5 sa sút
- 6 đày ải hoặc lưu đày
- 7 dòng nước hoặc thứ gì đó giống dòng nước
- 8 hạng, mức hoặc cấp
Câu ví dụ
- 阿明,你才学了一年多汉语,竟然能看懂这么长的中文报纸,口语也说得这么流利!你到底有什么秘诀?Minh ơi, bạn mới học tiếng Trung hơn một năm, vậy mà lại đọc hiểu được tờ báo tiếng Trung dài thế này, khẩu ngữ cũng nói lưu loát thế! Rốt cuộc bạn có bí quyết gì vậy?
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 交流[giao lưu]Cấp: HSK 4trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 流行[lưu hàng]Cấp: HSK 4(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến
- 河流[hà lưu]Cấp: HSK 5sông
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 流感[lưu cảm]Cấp: HSK 5cúm; bệnh cúm
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 流程[lưu trình]Cấp: HSK 6quy trình; dòng; chuỗi quy trình
- 流动[流動][lưu động]Cấp: HSK 6chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Trình tự luận thuyết 首先…其次…此外 / 另外 · 首先,Vế 1;其次,Vế 2;此外 / 另外,Vế 3HSK 4
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6