Cấp: HSK 6Chữ đơn
爆
Nghĩa tiếng Việtnổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh
Âm Hán Việtbạo
- 1 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nổ hoặc bùng nổ
- 2 xào nhanh hoặc chần nhanh
Câu ví dụ
- 是啊,伴随信息爆炸而来的,往往是注意力的碎片化。如果只看标题就急着下结论,岂不是很容易被片面的观点误导?Đúng vậy, đi kèm với sự bùng nổ thông tin thường là sự phân mảnh sự chú ý. Nếu chỉ nhìn tiêu đề đã vội kết luận, há chẳng phải rất dễ bị dẫn dắt sai bởi quan điểm phiến diện sao?
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾爆炸与悲剧的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 爆炸 và 悲剧.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爆发[爆發][bạo phát]Cấp: HSK 6bùng nổ; phun trào; phát nổ
- 爆炸[bạo trá]Cấp: HSK 6vụ nổ; nổ; tung lên
- 爆满[爆滿][bạo mãn]Cấp: HSK 7–9đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
- 爆竹[bạo trúc]Cấp: HSK 7–9pháo
- 火爆[hoả bạo]Cấp: HSK 7–9nóng nảy (tính cách); phổ biến; thịnh vượng
- 爆吧tấn công spam
- 爆表vượt mức tối đa; cực kỳ; ngoài phạm vi đo lường bình thường
- 爆舱[爆艙]hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)
- 爆炒xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
- 爆出bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
- 爆弹[爆彈]bom; vụ nổ
- 爆痘nổi mụn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan