Cấp: HSK 5Chữ đơn
登
Nghĩa tiếng Việtleo (lên độ cao); đi lên; trèo lên
Âm Hán Việtđăng
- 1 chữ
- 12 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 leo (lên độ cao)
- 2 đi lên
- 3 trèo lên
- 4 xuất bản hoặc ghi lại
- 5 nhập (ví dụ: vào sổ)
- 6 đạp chân xuống
- 7 dẫm hoặc đạp lên
- 8 mang (giày hoặc quần) (phương ngữ)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)
Câu ví dụ
- 学习一门语言就像攀登一座高山,难道我们能因为路途遥远而停下脚步吗?当然不能。Học một ngôn ngữ giống như leo một ngọn núi cao, chẳng lẽ chúng ta có thể vì đường xa mà dừng bước sao? Đương nhiên là không thể.
- 别担心,先把申请表格填好,再去一楼大厅办理登记手续,你的专业能力一定没问题!Đừng lo, cứ điền xong biểu mẫu đăng ký trước, rồi xuống sảnh tầng một làm thủ tục ghi danh, năng lực chuyên môn của bạn nhất định không thành vấn đề!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 登机[登機][đăng cơ]Cấp: HSK 4lên máy bay
- 登记[登記][đăng kí]Cấp: HSK 5đăng ký (tên)
- 登录[登錄][đăng lục]Cấp: HSK 5đăng ký; đăng nhập
- 登场[登場][đăng trường]Cấp: HSK 7–9lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
- 登顶[登頂][đăng đính]Cấp: HSK 7–9(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
- 登陆[登陸][đăng lục]Cấp: HSK 7–9đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.)
- 刊登[san đăng]Cấp: HSK 7–9đăng câu chuyện; xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)
- 攀登Cấp: HSK 7–9leo trèo; tự kéo mình lên; bò leo
- 巴登Baden (vùng ở Đức)
- 拜登Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
- 补登[補登]ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
- 登岸lên bờ; rời khỏi tàu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 处[處][xử]Cấp: HSK 5nơi; vị trí; chỗ
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này