Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
脆
Phồn thể: [脃]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 脆 (cuì)
Âm Hán Việtthuý
- 1 chữ
- 10 nét
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 脆 (cuì)
Câu ví dụ
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脆弱[thuý nhược]Cấp: HSK 6yếu đuối; mong manh
- 干脆[乾脆][kiền thuý]Cấp: HSK 6thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản
- 清脆[thanh thuý]Cấp: HSK 7–9rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui
- 薄脆giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn
- 脆脆giòn
- 脆片snack giòn
- 脆爽(về đồ ăn) giòn và ngon; (về giọng nói hoặc âm thanh) sắc và rõ
- 发脆[發脆]trở nên giòn; trở nên dễ vỡ
- 轻脆[輕脆]sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương
- 爽脆rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn
- 酥脆giòn (của thực phẩm)
- 脆谷乐[脆穀樂]Cheerios (ngũ cốc ăn sáng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan