Chữ Hán
构
Nghĩabiến thể của 构 (gòu); (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 够 (gòu); với tới bằng cách duỗi ra; xây dựng; hình thành; tạo nên
Bộ thủ木
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 构 (gòu); (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 够 (gòu); với tới bằng cách duỗi ra
- xây dựng; hình thành; tạo nên
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 勾
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 勾gōuthu hút; kích thích; đánh dấu
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 勾
Từ có chữ này
- 机构Âm Hán Việt: cơ cấucơ chế; kết cấu; tổ chứcHSK 5
- 构成Âm Hán Việt: cấu thànhcấu thành; hình thành; soạnHSK 5
- 结构Âm Hán Việt: kết cấucấu trúc; thành phần; kết cấuHSK 5
- 构造Âm Hán Việt: cấu tạocấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất)HSK 6
- 构建Âm Hán Việt: cấu kiếnxây dựng (cái gì đó trừu tượng)HSK 7–9
- 构思Âm Hán Việt: cấu tưthiết kế; dựng lên; lên kế hoạchHSK 7–9
- 构想Âm Hán Việt: cấu tưởnghình thành ý tưởng; khái niệmHSK 7–9
- 虚构Âm Hán Việt: hư cấubịa đặt; tạo ra; hư cấuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 周教授,如今各类学术资讯触手可及,但不少同学反而觉得难以构建系统的理论框架,这是为什么呢?Thưa Giáo sư Chu, ngày nay các loại thông tin học thuật đều trong tầm tay, nhưng không ít bạn lại cảm thấy khó xây dựng khung lý thuyết hệ thống, vì sao vậy ạ?
- 赞同!当务之急是发展普惠型社区医养结合服务,并借助智能穿戴设备为居家养老赋能,构建政府、社区与家庭协同发力的保障体系。Tán thành! Việc cấp bách hiện nay là phát triển dịch vụ kết hợp y tế – dưỡng lão cộng đồng mang tính phổ cập, đồng thời nhờ thiết bị đeo thông minh tiếp sức cho dưỡng lão tại nhà, xây dựng hệ thống bảo đảm có sự phối hợp đồng bộ giữa chính phủ, cộng đồng và gia đình.Từ trong câu:赞同 (zàntóng)当务之急 (dāngwùzhījí)是 (shì)发展 (fāzhǎn)普 (pǔ)惠 (huì)型 (xíng)社区 (shèqū)医 (yī)养 (yǎng)结合 (jiéhé)服务 (fúwù)并 (bìng)借助 (jièzhù)智能 (zhìnéng)穿戴 (chuāndài)设备 (shèbèi)为 (wèi)居家 (jūjiā)养老 (yǎnglǎo)赋能 (fùnéng)构建 (gòujiàn)政府 (zhèngfǔ)社区 (shèqū)与 (yǔ)家庭 (jiātíng)协同 (xiétóng)发力 (fālì)的 (de)保障 (bǎozhàng)体系 (tǐxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.