Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
充
Nghĩa tiếng Việtđủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai
Âm Hán Việtsung
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đủ; đầy
- 2 làm đầy
- 3 làm; đóng vai
- 4 giả vờ làm; đóng giả
Câu ví dụ
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
- 陈老先生,您创作的漆器作品工艺精湛、意境深远,充分彰显了传统手工艺术的深厚底蕴。Thưa cụ Trần, các tác phẩm sơn mài cụ sáng tác có kỹ nghệ tinh xảo, ý cảnh sâu xa, tôn vinh trọn vẹn bề dày sâu sắc của nghệ thuật thủ công truyền thống.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 补充[補充][bổ sung]Cấp: HSK 5bổ sung; bổ trợ; thêm vào
- 充电[充電][sung điện]Cấp: HSK 5sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
- 充分[sung phân]Cấp: HSK 5đầy đủ; phù hợp; đầy
- 充满[充滿][sung mãn]Cấp: HSK 5đầy; rạng rỡ; rất đầy
- 充值[sung trị]Cấp: HSK 5nạp tiền (vào thẻ)
- 充足[sung túc]Cấp: HSK 5đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
- 充实[充實][sung thực]Cấp: HSK 6phong phú; đầy đủ; có nội dung
- 充斥[sung xịch]Cấp: HSK 7–9đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn
- 充当[充當][sung đương]Cấp: HSK 7–9đóng vai; trong vai; trong vai trò của
- 充沛[sung phải]Cấp: HSK 7–9dồi dào; phong phú
- 充裕[sung dịu]Cấp: HSK 7–9dồi dào; dư dả; phong phú
- 扩充[擴充][quẳng sung]Cấp: HSK 7–9mở rộng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Liên từ giả định nhượng bộ 纵然 / 哪怕 · 纵然 / 哪怕 + Giả định cực đoan,也 / 仍 + Kết quả không đổiHSK 6
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9