Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
切
Nghĩa tiếng Việtcắt; thái; khắc; (toán) tiếp tuyến
Âm Hán Việtthiết
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cắt; thái; khắc
- 2 (toán) tiếp tuyến
Câu ví dụ
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
- 刚到一个陌生的城市时,周围的一切看起来都很新鲜,但也难免会让人觉得孤单。Khi mới đến một thành phố xa lạ, mọi thứ xung quanh trông đều rất mới mẻ, nhưng cũng khó tránh khỏi khiến người ta cảm thấy cô đơn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一切[nhất thiết]Cấp: HSK 4mọi thứ; mọi; tất cả
- 密切[mật thiết]Cấp: HSK 5gần gũi; quen thuộc; thân mật
- 亲切[親切][thân thiết]Cấp: HSK 5thân thiện; ấm áp; gần gũi
- 急切[cấp thiết]Cấp: HSK 6háo hức; nóng vội
- 迫切[bách thiết]Cấp: HSK 6khẩn cấp; cấp bách
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 关切[關切][quan thiết]Cấp: HSK 7–9hết sức quan tâm; lo lắng (về)
- 恳切[懇切][khấn thiết]Cấp: HSK 7–9tha thiết; chân thành
- 切除[thiết trừ]Cấp: HSK 7–9cắt bỏ; cắt ra (một khối u)
- 切磋[thiết gây]Cấp: HSK 7–9trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau
- 切割[thiết cắt]Cấp: HSK 7–9cắt
- 切换[切換][thiết hoán]Cấp: HSK 7–9chuyển đổi; chuyển chế độ hoặc luồng dữ liệu; chuyển cảnh (sang cảnh mới)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ chỉ định & tổng quát 此 / 各 / 任何 / 一切 · 此 + Danh từ đơn âm | 各 + Danh từ/Lượng từ | 任何 + Danh từ + 都/也 | 一切 + (Danh từ)HSK 4
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿 · 务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)HSK 6
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9