Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
圈
Nghĩa tiếng Việthình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè)); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh
Âm Hán Việtkhuyên
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè))
- 2 lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.
- 3 bao quanh; xoay quanh
Câu ví dụ
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 圈套[khuyên sáo]Cấp: HSK 7–9bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
- 圈子[khuyên tí]Cấp: HSK 7–9vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
- 叉圈XO ("extra old"), hạng chất lượng cognac
- 成圈tạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp
- 出圈dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
- 垫圈[墊圈]rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v.
- 垫圈[墊圈]vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet
- 饭圈[飯圈]cộng đồng người hâm mộ; fandom
- 风圈[風圈]vòng quanh mặt trăng; quầng mặt trăng; quầng mặt trời
- 钢圈[鋼圈]vành bánh xe; gọng kim loại (trong áo ngực)
- 怪圈vòng luẩn quẩn; hiện tượng (bất thường)
- 光圈khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 瞧[tiều]Cấp: HSK 6nhìn; xem; khám (bác sĩ)
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清[thanh]Cấp: HSK 6(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này