Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn

敢

gǎn
Nghĩa tiếng Việtdám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội
Âm Hán Việtcám
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 dám
  2. 2 cả gan
  3. 3 (lịch sự) tôi xin mạo muội

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập