Chữ Hán
遗
Nghĩa(hình thức bị giới hạn) để lại
Bộ thủ辶
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức bị giới hạn) để lại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 贵
Từ có chữ này
- 遗憾Âm Hán Việt: di hámhối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằngHSK 5
- 遗产Âm Hán Việt: di sảndi sản; dấu ấn; thừa kếHSK 6
- 遗传Âm Hán Việt: di truyềndi truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)HSK 6
- 遗址Âm Hán Việt: di xởidi tích; di chỉ lịch sửHSK 6
- 遗体Âm Hán Việt: di thểthi hài (của một người chết)HSK 7–9
- 遗嘱Âm Hán Việt: di chúcdi chúc; chúc thưHSK 7–9
- 遗失Âm Hán Việt: di thấtmất; để quên (một cách vô ý)HSK 7–9
- 遗弃Âm Hán Việt: di khírời bỏ; bỏ rơiHSK 7–9
- 遗忘Âm Hán Việt: di vongquên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữaHSK 7–9
- 遗漏Âm Hán Việt: di lậubỏ sót; bỏ quaHSK 7–9
- 遗物Âm Hán Việt: di vậtdi vậtHSK 7–9
- 遗留Âm Hán Việt: di lưuđể lại; truyền lạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 每一项历史悠久的文化遗产,都凝聚着先人的智慧与审美。然而,如果仅仅把它们锁在博物馆的玻璃柜里,传统手艺迟早会与大众生活脱节。Mỗi một di sản văn hoá có lịch sử lâu đời đều kết tinh trí tuệ và thẩm mỹ của người xưa. Tuy nhiên, nếu chỉ khoá chúng trong tủ kính bảo tàng thì nghề thủ công truyền thống sớm muộn gì cũng tách rời khỏi đời sống đại chúng.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)历史悠久 (lìshǐyōujiǔ)的 (de)文化遗产 (wénhuàyíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)先人 (xiānrén)的 (de)智慧 (zhìhuì)与 (yǔ)审美 (shěnměi)然而 (rán'ér)如果 (rúguǒ)仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)它们 (tāmen)锁 (suǒ)在 (zài)博物馆 (bówùguǎn)的 (de)玻璃 (bōli)柜 (guì)里 (lǐ)传统 (chuántǒng)手艺 (shǒuyì)迟早 (chízǎo)会 (huì)与 (yǔ)大众 (dàzhòng)生活 (shēnghuó)脱节 (tuōjié)
- 王老师,您看这些刺绣和竹编作品,手艺真是精湛!没想到古老的非物质文化遗产还能设计成这么时尚的日常用品。Thầy Vương ơi, thầy nhìn những tác phẩm thêu và đan tre này xem, tay nghề thật là tinh xảo! Không ngờ di sản văn hoá phi vật thể cổ xưa lại có thể thiết kế thành đồ dùng hằng ngày thời trang đến thế.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.