Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
修
Nghĩa tiếng Việttrang trí; tô điểm; sửa chữa
Âm Hán Việttu
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trang trí
- 2 tô điểm
- 3 sửa chữa
- 4 xây dựng
- 5 viết
- 6 trau dồi
- 7 học
- 8 theo học (một lớp)
Câu ví dụ
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 修理[tu lí]Cấp: HSK 4sửa chữa; sửa; sửa tỉa
- 维修[維修][duy tu]Cấp: HSK 5bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì
- 修改[tu cải]Cấp: HSK 5sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
- 修建[tu kiến]Cấp: HSK 5xây dựng; thi công
- 装修[裝修][trang tu]Cấp: HSK 5trang trí; trang trí nội thất; sửa sang
- 保修[bảo tu]Cấp: HSK 6bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 修订[修訂][tu đính]Cấp: HSK 6sửa đổi
- 修复[修復][tu hạ]Cấp: HSK 6khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
- 选修[選修][tuyển tu]Cấp: HSK 6(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
- 进修[進修][tiến tu]Cấp: HSK 7–9theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng
- 修补[修補][tu bổ]Cấp: HSK 7–9sửa chữa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 读者[讀者][độc giả]Cấp: HSK 4độc giả
- 翻译[翻譯][phiên dịch]Cấp: HSK 4dịch; phiên dịch; biên dịch viên
- 交流[giao lưu]Cấp: HSK 4trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 文章[văn chương]Cấp: HSK 4bài viết; bài luận; tác phẩm văn học
- 小说[小說][tiểu thuyết]Cấp: HSK 4tiểu thuyết; hư cấu
- 许多[許多][hứa đa]Cấp: HSK 4nhiều; rất nhiều
- 学费[學費][học phí]Cấp: HSK 4học phí; tiền học
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Động từ kết hợp 兼顾…与… (dung hoà / chiếu cố cả hai mặt) · 兼顾 + Lợi ích A + 与 + Lợi ích BHSK 7–9