Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn
wèi

未

Nghĩa tiếng Việtchưa; chưa từng; không
Âm Hán Việtmùi
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 chưa
  2. 2 chưa từng
  3. 3 không
  4. 4 chưa có
  5. 5 chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi
  6. 6 hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập