Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
yǎn

演

Nghĩa tiếng Việtbiểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
Âm Hán Việtdiễn
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
  2. 2 (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập