Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
mǎ

码

Phồn thể: [碼]
Nghĩa tiếng Việttrọng lượng; số; mã
Âm Hán Việtmã
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 trọng lượng
  2. 2 số
  3. 3 mã
  4. 4 chất đống
  5. 5 xếp chồng
  6. 6 lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập