Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
码
Phồn thể: [碼]Nghĩa tiếng Việttrọng lượng; số; mã
Âm Hán Việtmã
- 1 chữ
- 8 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trọng lượng
- 2 số
- 3 mã
- 4 chất đống
- 5 xếp chồng
- 6 lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v.
Câu ví dụ
- 护照我带着呢,箱子上面写着我的电话号码。我们快找那位穿黄色衣服的年轻服务员帮助一下吧。Hộ chiếu mình đang mang theo đây, trên vali có ghi số điện thoại của mình. Chúng mình mau tìm nhân viên phục vụ trẻ tuổi mặc áo màu vàng kia nhờ giúp đỡ nhé.
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 号码[號碼][hiệu mã]Cấp: HSK 3số
- 密码[密碼][mật mã]Cấp: HSK 4mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
- 扫码[掃碼][tảo mã]Cấp: HSK 4quét mã QR hoặc mã vạch
- 二维码[二維碼][nhì duy mã]Cấp: HSK 5mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR
- 码头[碼頭][mã đầu]Cấp: HSK 6bến tàu; bến cảng; cầu tàu
- 筹码[籌碼][trù mã]Cấp: HSK 7–9quân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
- 起码[起碼][khởi mã]Cấp: HSK 7–9tối thiểu; ít nhất
- 数码[數碼][số mã]Cấp: HSK 7–9số; chữ số; số liệu
- 编码[編碼]mã hóa; ghi mã; mã
- 补码[補碼]mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
- 草码[草碼]mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc
- 尺码[尺碼]kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet