Cấp: HSK 5Chữ đơn
紧
Phồn thể: [緊]Nghĩa tiếng Việtchặt; chặt chẽ; sát gần
Âm Hán Việtkhẩn
- 1 chữ
- 10 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chặt
- 2 chặt chẽ
- 3 sát gần
- 4 gần
- 5 cấp bách
- 6 căng thẳng
- 7 kẹt tiền
- 8 thiếu tiền
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 thắt chặt
Câu ví dụ
- 小雪,明天就要上台演讲了,我心里特别紧张,担心自己讲不好,觉得自己真笨。Tiểu Tuyết ơi, ngày mai phải lên bục thuyết trình rồi, trong lòng mình căng thẳng quá, lo mình nói không tốt, thấy mình ngốc thật.
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 紧张[緊張][khẩn trương]Cấp: HSK 4căng thẳng; hồi hộp; mạnh
- 紧急[緊急][khẩn cấp]Cấp: HSK 5khẩn cấp; tình huống khẩn cấp
- 紧密[緊密][khẩn mật]Cấp: HSK 5gần gũi không tách rời
- 抓紧[抓緊][co khẩn]Cấp: HSK 5nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
- 不要紧[不要緊][bất yếu khẩn]Cấp: HSK 5không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao
- 加紧[加緊][gia khẩn]Cấp: HSK 7–9tăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩy
- 紧凑[緊湊]Cấp: HSK 7–9gọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)
- 紧迫[緊迫][khẩn bách]Cấp: HSK 7–9cấp bách; khẩn cấp
- 紧缺[緊缺][khẩn khuyết]Cấp: HSK 7–9thiếu hụt; khan hiếm
- 紧缩[緊縮][khẩn súc]Cấp: HSK 7–9(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
- 要紧[要緊][yếu khẩn]Cấp: HSK 7–9quan trọng; khẩn cấp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ thúc giục & đúng giờ 赶紧 / 赶快 / 按时 / 顺便 · 赶紧 / 赶快 + Động từ (mau/khẩn trương) | 按时 + Động từ (đúng giờ) | 顺便 + Động từ (nhân tiện)HSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn 连…都 / 也… · 连 + Danh từ / Cụm động từ (trường hợp cực đoan nhất) + 都 / 也 + Vị ngữ (khẳng định hoặc phủ định)HSK 4
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9