Chữ Hán
摄
Nghĩa(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh
Bộ thủ扌
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 聂
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 聂
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.