Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

凉

Phồn thể: [涼]
liáng
Nghĩa tiếng Việtmát; lạnh
Âm Hán Việtlương
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mát
  2. 2 lạnh

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

凉

Phồn thể: [涼]
Liáng
Nghĩa tiếng Việtnăm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南凉 (NánLiáng) (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 năm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南凉 (NánLiáng) (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

凉

Phồn thể: [涼]
liàng
Nghĩa tiếng Việtđể cho cái gì nguội đi
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 để cho cái gì nguội đi

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập