Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
布
Phồn thể: [佈]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 布 (bù); thông báo; lan truyền
Âm Hán Việtbố
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 布 (bù)
- 2 thông báo
- 3 lan truyền
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾不止与布告的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 不止 và 布告.
- 围绕不止、布告与部署等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不止, 布告 và 部署, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发布[發佈][phát bố]Cấp: HSK 5phát hành; phát biểu; thông báo
- 发布[發布]Cấp: HSK 5phát hành; công bố; tuyên bố
- 分布[分佈][phân bố]Cấp: HSK 5phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.)
- 公布[公佈][công bố]Cấp: HSK 5công bố; công khai; xuất bản
- 宣布[tuyên bố]Cấp: HSK 5tuyên bố; thông báo; công bố
- 布置[佈置][bố trí]Cấp: HSK 6sắp xếp; bài trí; trang hoàng
- 颁布[頒布][ban bố]Cấp: HSK 7–9ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
- 遍布[biến bố]Cấp: HSK 7–9phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi
- 布局[佈局][bố cục]Cấp: HSK 7–9sắp xếp; bố cục; bố trí
- 密布[mật bố]Cấp: HSK 7–9bao phủ dày đặc
- 瀑布Cấp: HSK 7–9thác nước
- 散布[散佈][tản bố]Cấp: HSK 7–9phát tán
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phó từ quy luật & đồng loạt 往往 / 纷纷 / 依然 · Điều kiện/Tình huống + 往往 + Kết quả có tính quy luật | Số nhiều + 纷纷 + Động từ | 依然 + Động từ/Tính từ (vẫn như xưa)HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Động từ văn viết 奠定…基础 (đặt nền móng vững chắc cho…) · 为 + Mục tiêu lâu dài + 奠定坚实的基础HSK 7–9
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于… · 鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHSK 7–9