Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
duān

端

Nghĩa tiếng Việtcuối; cực; mục
Âm Hán Việtđoan
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 7 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cuối
  2. 2 cực
  3. 3 mục
  4. 4 cổng
  5. 5 cầm ngang bằng hai tay
  6. 6 mang
  7. 7 đều đặn

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
duān

端

Phồn thể: [耑]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 端 (duān); bắt đầu; nguồn gốc
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 3 nghĩa