Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
端
Nghĩa tiếng Việtcuối; cực; mục
Âm Hán Việtđoan
- 1 chữ
- 14 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cuối
- 2 cực
- 3 mục
- 4 cổng
- 5 cầm ngang bằng hai tay
- 6 mang
- 7 đều đặn
Câu ví dụ
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高端[cao đoan]Cấp: HSK 6cao cấp
- 极端[極端][cực đoan]Cấp: HSK 6cực đoan
- 弊端[tệ đoan]Cấp: HSK 7–9vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
- 端正[đoan chính]Cấp: HSK 7–9ngay thẳng; đều đặn; đúng mực
- 尖端[tiêm đoan]Cấp: HSK 7–9đầu nhọn; phần đầu; chóp
- 争端[爭端][tranh đoan]Cấp: HSK 7–9tranh chấp; tranh cãi; xung đột
- 终端[終端][chung đoan]Cấp: HSK 7–9cuối; cổng; thiết bị đầu cuối
- 报端[報端]trên báo chí
- 北端điểm cực bắc
- 不端không đúng mực; không danh dự
- 低端giá rẻ
- 底端đáy; mặt dưới; phần cuối
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan