Chữ HánChữ đa âm
哈
Nghĩa (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ; viết tắt của 哈萨克斯坦 (Hāsàkèsītǎn), Kazakhstan; viết tắt của 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Harbin; chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
Bộ thủ口
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ
- viết tắt của 哈萨克斯坦 (Hāsàkèsītǎn), Kazakhstan; viết tắt của 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Harbin
- chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 合
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 合hé[hợp]đóng; gia nhập; phù hợp
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 合
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Câu ví dụ tiêu biểu
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 哈哈,阿明连那位名人的故居地点都知道,身边的朋友都说你已经变成半个本地人了!周末我们再一起把这条老街走一遍吧!Ha ha, Minh biết cả địa điểm nhà cũ của vị danh nhân đó, bạn bè bên cạnh đều bảo bạn đã trở thành nửa người bản xứ rồi! Cuối tuần chúng mình lại cùng nhau đi dạo hết con phố cổ này thêm một lượt nữa nhé!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)阿明 (Āmíng)连 (lián)那 (nà)位 (wèi)名人 (míngrén)的 (de)故居 (gùjū)地点 (dìdiǎn)都 (dōu)知道 (zhīdào)身边 (shēnbiān)的 (de)朋友 (péngyou)都 (dōu)说 (shuō)你 (nǐ)已经 (yǐjīng)变成 (biànchéng)半个 (bànge)本地人 (běndìrén)了 (le)周末 (zhōumò)我们 (wǒmen)再 (zài)一起 (yīqǐ)把 (bǎ)这 (zhè)条 (tiáo)老街 (Lǎojiē)走 (zǒu)一遍 (yībiàn)吧 (ba)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.