Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
哈
Nghĩa tiếng Việt(thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (thán từ) ha!
- 2 (tượng thanh) cười
- 3 (lóng) si mê; ngưỡng mộ
- 4 (hình thức kết hợp) chó Husky (viết tắt của 哈士奇 (hāshìqí))
Câu ví dụ
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 哈哈,阿明连那位名人的故居地点都知道,身边的朋友都说你已经变成半个本地人了!周末我们再一起把这条老街走一遍吧!Ha ha, Minh biết cả địa điểm nhà cũ của vị danh nhân đó, bạn bè bên cạnh đều bảo bạn đã trở thành nửa người bản xứ rồi! Cuối tuần chúng mình lại cùng nhau đi dạo hết con phố cổ này thêm một lượt nữa nhé!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)阿明 (Āmíng)连 (lián)那 (nà)位 (wèi)名人 (míngrén)的 (de)故居 (gùjū)地点 (dìdiǎn)都 (dōu)知道 (zhīdào)身边 (shēnbiān)的 (de)朋友 (péngyou)都 (dōu)说 (shuō)你 (nǐ)已经 (yǐjīng)变成 (biànchéng)半个 (bànge)本地人 (běndìrén)了 (le)周末 (zhōumò)我们 (wǒmen)再 (zài)一起 (yīqǐ)把 (bǎ)这 (zhè)条 (tiáo)老街 (Lǎojiē)走 (zǒu)一遍 (yībiàn)吧 (ba)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巴哈Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)
- 杜哈Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)
- 多哈Doha, thủ đô của Qatar
- 二哈(thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu
- 公哈chó husky đực
- 哈棒(tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng
- 哈伯Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ; Fritz Haber (1868-1934), nhà hóa học Đức
- 哈勃Hubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
- 哈达[哈達]khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)
- 哈迪Hardy hoặc Hardie (tên)
- 哈恩Jaén, Tây Ban Nha
- 哈佛Harvard
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này