Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
hā

哈

Nghĩa tiếng Việt(thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (thán từ) ha!
  2. 2 (tượng thanh) cười
  3. 3 (lóng) si mê; ngưỡng mộ
  4. 4 (hình thức kết hợp) chó Husky (viết tắt của 哈士奇 (hāshìqí))

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
Hā

哈

Nghĩa tiếng Việtviết tắt của 哈萨克斯坦 (Hāsàkèsītǎn), Kazakhstan; viết tắt của 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Harbin
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm
hǎ

哈

Nghĩa tiếng Việtchó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa