Cấp: HSK 5Chữ đơn
及
Nghĩa tiếng Việtvà; để đạt tới; lên đến
Âm Hán Việtcập
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 và
- 2 để đạt tới
- 3 lên đến
- 4 kịp lúc cho
Câu ví dụ
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
- 每次参加公益活动,看到老人们开心的笑容,我都觉得特别温暖。大学生活最有意义的事,莫过于力所能及地奉献爱心、回报社会!Mỗi lần tham gia hoạt động công ích, nhìn thấy nụ cười vui vẻ của các cụ, mình đều cảm thấy vô cùng ấm áp. Việc ý nghĩa nhất của đời sinh viên không gì bằng cống hiến tấm lòng nhân ái trong khả năng của mình và đền đáp xã hội!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 及时[及時][cập thì]Cấp: HSK 4kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
- 来不及[來不及][lai bất cập]Cấp: HSK 4không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
- 来得及[來得及][lai đắc cập]Cấp: HSK 4có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
- 及格[cập cách]Cấp: HSK 5đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
- 普及[phổ cập]Cấp: HSK 5lan rộng; phổ biến; phổ cập
- 以及[dĩ cập]Cấp: HSK 5cũng như; cũng; và
- 涉及[thiệp cập]Cấp: HSK 6liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
- 波及[ba cập]Cấp: HSK 7–9lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến
- 不及[bất cập]Cấp: HSK 7–9không đạt; kém hơn; quá muộn
- 顾及[顧及][cố cập]Cấp: HSK 7–9đưa vào xem xét; chăm lo đến
- 及早[cập tảo]Cấp: HSK 7–9càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
- 谈及[談及][đàm cập]Cấp: HSK 7–9nói về; đề cập
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này