Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
续
Phồn thể: [續]Nghĩa tiếng Việttiếp tục; bổ sung
Âm Hán Việttục
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiếp tục
- 2 bổ sung
Câu ví dụ
- 深有同感。真正的城市更新绝非推倒重来,而是应当延续历史街区的空间格局,营造富有归属感的人文环境。Tôi vô cùng đồng cảm. Chỉnh trang đô thị thực sự tuyệt đối không phải là san phẳng xây lại, mà cần nối tiếp bố cục không gian của khu phố lịch sử, kiến tạo môi trường nhân văn giàu cảm giác gắn bó.
- 解决这一难题需要制度与技术双轮驱动。一方面公共资源应持续向薄弱地区倾斜,另一方面可通过数字化课堂实现普惠共享。Giải quyết bài toán khó này cần sự dẫn dắt song hành của cả thể chế lẫn công nghệ. Một mặt nguồn lực công cần tiếp tục ưu tiên phân bổ cho vùng khó khăn, mặt khác có thể thực hiện chia sẻ phổ cập thông qua lớp học số hoá.Từ trong câu:解决 (jiějué)这 (zhè)一 (yī)难题 (nántí)需要 (xūyào)制度 (zhìdù)与 (yǔ)技术 (jìshù)双 (shuāng)轮 (lún)驱动 (qūdòng)一方面 (yīfāngmiàn)公共 (gōnggòng)资源 (zīyuán)应 (yīng)持续 (chíxù)向 (xiàng)薄弱 (bóruò)地区 (dìqū)倾斜 (qīngxié)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)可通 (kětōng)过 (guò)数字化 (shùzìhuà)课堂 (kètáng)实现 (shíxiàn)普 (pǔ)惠 (huì)共享 (gòngxiǎng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 持续[持續][trì tục]Cấp: HSK 5tiếp tục; kiên trì; kéo dài
- 连续[連續][liên tục]Cấp: HSK 5liên tục; liền một mạch; theo chuỗi
- 陆续[陸續][lục tục]Cấp: HSK 5lần lượt; liên tiếp; từng cái một
- 手续[手續][thủ tục]Cấp: HSK 5thủ tục
- 延续[延續][diên tục]Cấp: HSK 6tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
- 后续[後續][hậu tục]Cấp: HSK 7–9theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
- 续航[續航][tục hàng]Cấp: HSK 7–9(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
- 断断续续[斷斷續續][đoạn đoạn tục tục]Cấp: HSK 7–9gián đoạn; lúc có lúc không; không liên tục
- 存续[存續]tiếp tục tồn tại
- 待续[待續]còn tiếp
- 断续[斷續]không liên tục
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说 · 总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9