Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
赛
Phồn thể: [賽]Nghĩa tiếng Việtthi đấu; cuộc thi; trận đấu
Âm Hán Việttái
- 1 chữ
- 14 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thi đấu
- 2 cuộc thi
- 3 trận đấu
- 4 vượt qua
- 5 tốt hơn
- 6 ưu việt
- 7 xuất sắc
Câu ví dụ
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 比赛[比賽][tỉ tái]Cấp: HSK 3cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
- 参赛[參賽][tham tái]Cấp: HSK 4thi đấu; tham gia một cuộc thi
- 大赛[大賽][đại tái]Cấp: HSK 4cuộc thi lớn
- 决赛[決賽][quyết tái]Cấp: HSK 5chung kết (của một cuộc thi)
- 赛场[賽場][tái trường]Cấp: HSK 5trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
- 竞赛[競賽][cạnh tái]Cấp: HSK 6thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua
- 赛事[賽事][tái sự]Cấp: HSK 6cuộc thi (ví dụ: thể thao)
- 联赛[聯賽][liên tái]Cấp: HSK 7–9(thể thao) liên đoàn; giải đấu liên đoàn
- 赛车[賽車][tái xa]Cấp: HSK 7–9đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
- 赛季[賽季][tái quí]Cấp: HSK 7–9mùa giải (thể thao)
- 赛跑[賽跑][tái bào]Cấp: HSK 7–9chạy đua; thi chạy
- 预赛[預賽][dự tái]Cấp: HSK 7–9vòng thi sơ khảo; tổ chức vòng loại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe