Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
鲜
Phồn thể: [鮮]Nghĩa tiếng Việttươi; sáng (màu sắc); ngon
Âm Hán Việttiên
- 1 chữ
- 14 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tươi
- 2 sáng (màu sắc)
- 3 ngon
- 4 đậm đà
- 5 món ngon
- 6 đồ ăn thủy sản
Câu ví dụ
- 刚到一个陌生的城市时,周围的一切看起来都很新鲜,但也难免会让人觉得孤单。Khi mới đến một thành phố xa lạ, mọi thứ xung quanh trông đều rất mới mẻ, nhưng cũng khó tránh khỏi khiến người ta cảm thấy cô đơn.
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 新鲜[新鮮][tân tiên]Cấp: HSK 3tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ
- 鲜花[鮮花][tiên hoa]Cấp: HSK 4hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵 (duǒ)
- 海鲜[海鮮][hải tiên]Cấp: HSK 5hải sản
- 鲜明[鮮明][tiên minh]Cấp: HSK 6(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
- 鲜艳[鮮艷][tiên diễm]Cấp: HSK 6màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
- 保鲜[保鮮][bảo tiên]Cấp: HSK 7–9giữ cho tươi
- 鲜活[鮮活][tiên hoạt]Cấp: HSK 7–9sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi
- 鲜美[鮮美][tiên mỉ]Cấp: HSK 7–9ngon lành; ngon miệng
- 鲜血[鮮血][tiên huyết]Cấp: HSK 7–9máu
- 鲜为人知[鮮為人知][tiên vi nhân tri]Cấp: HSK 7–9hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người
- 尝鲜[嘗鮮]nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới
- 朝鲜[朝鮮]Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này