Chữ Hán
叹
Nghĩathở dài; cảm thán; biến thể của 叹 (tàn)
Bộ thủ口
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- thở dài; cảm thán
- biến thể của 叹 (tàn)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人工智能的演进速度令人惊叹,从图像识别到自然语言生成,机器正以前所未有的广度融入人类生活。然而,技术赋能越是强大,我们越需冷静审视工具理性与人文价值之间的张力。Tốc độ tiến hoá của trí tuệ nhân tạo khiến người ta kinh ngạc; từ nhận diện hình ảnh đến tạo sinh ngôn ngữ tự nhiên, máy móc đang hoà nhập vào đời sống con người với độ rộng chưa từng có. Tuy nhiên, sự tiếp sức của công nghệ càng mạnh mẽ, chúng ta càng cần bình tĩnh xem xét độ căng giữa lý tính công cụ và giá trị nhân văn.Từ trong câu:人工智能 (réngōngzhìnéng)的 (de)演进 (yǎnjìn)速度 (sùdù)令人 (lìngrén)惊叹 (jīngtàn)从 (cóng)图像识别 (túxiàngshíbié)到 (dào)自然语言 (zìrányǔyán)生成 (shēngchéng)机器 (jīqì)正 (zhèng)以前 (yǐqián)所 (suǒ)未有 (wèiyǒu)的 (de)广度 (guǎngdù)融入 (róngrù)人类 (rénlèi)生活 (shēnghuó)然而 (rán'ér)技术 (jìshù)赋能 (fùnéng)越 (yuè)是 (shì)强大 (qiángdà)我们 (wǒmen)越 (yuè)需 (xū)冷静 (lěngjìng)审视 (shěnshì)工具 (gōngjù)理性 (lǐxìng)与 (yǔ)人文 (rénwén)价值 (jiàzhí)之间 (zhījiān)的 (de)张力 (zhānglì)
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.