Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
严
Phồn thể: [嚴]Nghĩa tiếng Việtchặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt
Âm Hán Việtnghiêm
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chặt (được niêm phong kín)
- 2 nghiêm khắc
- 3 nghiêm ngặt
- 4 nghiêm túc
- 5 nghiêm trọng
- 6 cha
Câu ví dụ
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)与 (yǔ)人类 (rénlèi)的 (de)生存 (shēngcún)发展 (fāzhǎn)息息相关 (xīxīxiāngguān)每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)都 (dōu)应 (yīng)认真 (rènzhēn)履行 (lǚxíng)环保 (huánbǎo)承诺 (chéngnuò)严厉 (yánlì)惩罚 (chéngfá)破坏 (pòhuài)自然 (zìrán)栖息地 (qīxīdì)的 (de)行为 (xíngwéi)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 严格[嚴格][nghiêm cách]Cấp: HSK 4nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ
- 严重[嚴重][nghiêm trọng]Cấp: HSK 4nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
- 严肃[嚴肅][nghiêm túc]Cấp: HSK 5trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc
- 严寒[嚴寒][nghiêm hàn]Cấp: HSK 6lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt
- 严禁[嚴禁][nghiêm cấm]Cấp: HSK 6nghiêm cấm
- 严厉[嚴厲][nghiêm lẹ]Cấp: HSK 6nghiêm khắc; nghiêm ngặt
- 严谨[嚴謹][nghiêm cẩn]Cấp: HSK 7–9nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
- 严峻[嚴峻]Cấp: HSK 7–9nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
- 严密[嚴密][nghiêm mật]Cấp: HSK 7–9nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
- 庄严[莊嚴][trang nghiêm]Cấp: HSK 7–9trang nghiêm; trang trọng
- 尊严[尊嚴][tôn nghiêm]Cấp: HSK 7–9phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự
- 从严[從嚴]nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6