Chữ Hán
严
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nghiêmchặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt
- họ [Yan2]
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 亚 + 厂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 严格Âm Hán Việt: nghiêm cáchnghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽHSK 4
- 严重Âm Hán Việt: nghiêm trọngnghiêm trọng; nguy kịch; nặng nềHSK 4
- 严肃Âm Hán Việt: nghiêm túctrang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túcHSK 5
- 严厉Âm Hán Việt: nghiêm lẹnghiêm khắc; nghiêm ngặtHSK 6
- 严寒Âm Hán Việt: nghiêm hànlạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệtHSK 6
- 严禁Âm Hán Việt: nghiêm cấmnghiêm cấmHSK 6
- 严密Âm Hán Việt: nghiêm mậtnghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)HSK 7–9
- 严峻nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắcHSK 7–9
- 严谨Âm Hán Việt: nghiêm cẩnnghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉHSK 7–9
- 尊严Âm Hán Việt: tôn nghiêmphẩm giá; tính thiêng liêng; danh dựHSK 7–9
- 庄严Âm Hán Việt: trang nghiêmtrang nghiêm; trang trọngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
- 我先给你重新量一下体温。你的感冒症状已经好多了,主要是因为最近熬夜太多,睡眠严重不足。Để tôi đo lại nhiệt độ cơ thể cho cậu trước đã. Triệu chứng cảm của cậu đã đỡ nhiều rồi, chủ yếu là vì dạo này thức khuya nhiều quá, thiếu ngủ nghiêm trọng.
- 是啊,后来当地停止了污染严重的工厂,还种了许多树,生态环境才慢慢恢复了正常。Đúng vậy, sau đó địa phương đã cho dừng các nhà máy ô nhiễm nặng, còn trồng rất nhiều cây, môi trường sinh thái mới dần hồi phục bình thường.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)与 (yǔ)人类 (rénlèi)的 (de)生存 (shēngcún)发展 (fāzhǎn)息息相关 (xīxīxiāngguān)每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)都 (dōu)应 (yīng)认真 (rènzhēn)履行 (lǚxíng)环保 (huánbǎo)承诺 (chéngnuò)严厉 (yánlì)惩罚 (chéngfá)破坏 (pòhuài)自然 (zìrán)栖息地 (qīxīdì)的 (de)行为 (xíngwéi)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.