Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
肯
Phồn thể: [肎]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 肯 (kěn)
Âm Hán Việtkhẳng
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 肯 (kěn)
Câu ví dụ
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 你不必着急,他刚才发消息说已经到门口了。也许是因为外面下雪,路稍微有点儿滑,他肯定不是故意晚到的。Em không cần sốt ruột, vừa nãy cậu ấy nhắn tin bảo đã tới cổng rồi. Có lẽ là vì bên ngoài tuyết rơi, đường hơi trơn một chút, chắc chắn cậu ấy không phải cố ý đến muộn đâu.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肯定[khẳng định]Cấp: HSK 4chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
- 肯特Kent (hạt của Anh)
- 肯亚[肯亞]Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
- 林肯Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
- 宁肯[寧肯]thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
- 首肯gật đầu đồng ý
- 中肯thích hợp; đúng lúc
- 阿肯色Bang Arkansas, Mỹ
- 肯德基KFC; Gà rán Kentucky
- 肯德拉Kendra (tên)
- 肯定句câu khẳng định
- 肯尼迪Kennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不料[bất liệu]Cấp: HSK 6một cách bất ngờ; ngạc nhiên
- 不时[不時][bất thì]Cấp: HSK 6lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi
- 开创[開創][khai sáng]Cấp: HSK 6khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
- 开关[開關][khai quan]Cấp: HSK 6công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới)
- 开启[開啟][khai khải]Cấp: HSK 6mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
- 开设[開設][khai thết]Cấp: HSK 6cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)
- 开头[開頭][khai đầu]Cấp: HSK 6bắt đầu; khởi đầu
- 砍[khảm]Cấp: HSK 6chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan