Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
裂
Nghĩa tiếng Việttách; nứt; vỡ
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tách
- 2 nứt
- 3 vỡ
- 4 toạc ra
Câu ví dụ
- 文凯建筑师,如今许多城市在扩张过程中千篇一律地矗立起玻璃幕墙高楼,反而割裂了原有的历史文化脉络。Kiến trúc sư Văn Khải, ngày nay nhiều thành phố trong quá trình mở rộng cứ dựng lên hàng loạt cao ốc kính rập khuôn một kiểu, trái lại làm đứt gãy mạch lịch sử văn hoá vốn có.
- 地球上的每一个物种,都是漫长演化史中独一无二的杰作,彼此交织成精密而脆弱的生命之网。任何一个环节的断裂,都可能引发难以预料的生态连锁反应。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là kiệt tác độc nhất vô nhị trong lịch sử tiến hoá lâu dài, đan kết với nhau thành mạng lưới sự sống tinh vi mà mỏng manh. Sự đứt gãy của bất kỳ mắt xích nào cũng có thể gây ra phản ứng dây chuyền sinh thái khó lường.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)漫长 (màncháng)演化 (yǎnhuà)史 (shǐ)中 (zhōng)独一无二 (dúyīwú'èr)的 (de)杰作 (jiézuò)彼此 (bǐcǐ)交织 (jiāozhī)成精 (chéngjīng)密 (mì)而 (ér)脆弱 (cuìruò)的 (de)生命 (shēngmìng)之 (zhī)网 (wǎng)任何 (rènhé)一 (yī)个 (gè)环节 (huánjié)的 (de)断裂 (duànliè)都 (dōu)可能 (kěnéng)引发 (yǐnfā)难以 (nányǐ)预料 (yùliào)的 (de)生态 (shēngtài)连锁反应 (liánsuǒfǎnyìng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 断裂[斷裂]Cấp: HSK 7–9gãy; vỡ; đứt rời
- 分裂Cấp: HSK 7–9chia rẽ; chia thành; đổ vỡ
- 裂缝[裂縫]Cấp: HSK 7–9vết nứt; khe hở
- 裂痕Cấp: HSK 7–9vết nứt; khoảng cách; chỗ chia tách
- 破裂Cấp: HSK 7–9vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
- 爆裂vỡ; nổ tung; phát nổ
- 迸裂nứt; tách; rạn (mở)
- 崩裂vỡ ra; nứt toác; phá vỡ
- 扯裂xé toạc
- 车裂[車裂]xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác
- 唇裂sứt môi
- 皴裂(môi, da v.v.) bị nứt nẻ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan