Cấp: HSK 7–9Từ ghép
连锁
Phồn thể: [連鎖]Nghĩa tiếng Việtliên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
Âm Hán Việtliên toả
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 liên kết
- 2 được kết nối
- 3 chuỗi (cửa hàng v.v.)
Câu ví dụ
- 地球上的每一个物种,都是漫长演化史中独一无二的杰作,彼此交织成精密而脆弱的生命之网。任何一个环节的断裂,都可能引发难以预料的生态连锁反应。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là kiệt tác độc nhất vô nhị trong lịch sử tiến hoá lâu dài, đan kết với nhau thành mạng lưới sự sống tinh vi mà mỏng manh. Sự đứt gãy của bất kỳ mắt xích nào cũng có thể gây ra phản ứng dây chuyền sinh thái khó lường.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)漫长 (màncháng)演化 (yǎnhuà)史 (shǐ)中 (zhōng)独一无二 (dúyīwú'èr)的 (de)杰作 (jiézuò)彼此 (bǐcǐ)交织 (jiāozhī)成精 (chéngjīng)密 (mì)而 (ér)脆弱 (cuìruò)的 (de)生命 (shēngmìng)之 (zhī)网 (wǎng)任何 (rènhé)一 (yī)个 (gè)环节 (huánjié)的 (de)断裂 (duànliè)都 (dōu)可能 (kěnéng)引发 (yǐnfā)难以 (nányǐ)预料 (yùliào)的 (de)生态 (shēngtài)连锁反应 (liánsuǒfǎnyìng)
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan