Cấp: HSK 5Chữ đơn
顺
Phồn thể: [順]Nghĩa tiếng Việttuân theo; theo; sắp xếp
Âm Hán Việtthuận
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tuân theo
- 2 theo
- 3 sắp xếp
- 4 làm cho hợp lý
- 5 dọc theo
- 6 thuận lợi
Câu ví dụ
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 顺便[順便][thuận tiện]Cấp: HSK 4một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
- 顺利[順利][thuận lợi]Cấp: HSK 4một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
- 顺序[順序][thuận tựa]Cấp: HSK 4trình tự; thứ tự
- 一路顺风[一路順風][nhất lộ thuận phong]Cấp: HSK 5chúc lên đường bình an (thành ngữ)
- 一帆风顺[一帆風順][nhất phàm phong thuận]Cấp: HSK 6thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy
- 顺差[順差][thuận sai]Cấp: HSK 7–9(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
- 顺畅[順暢][thuận sướng]Cấp: HSK 7–9trôi chảy và thông suốt; lưu loát
- 顺从[順從][thuận tòng]Cấp: HSK 7–9ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng
- 顺路[順路][thuận lộ]Cấp: HSK 7–9nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
- 顺势[順勢][thuận thế]Cấp: HSK 7–9tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể
- 顺手[順手][thuận thủ]Cấp: HSK 7–9một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện
- 顺心[順心][thuận tâm]Cấp: HSK 7–9vui vẻ; hài lòng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 动手[動手][động thủ]Cấp: HSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 个性[個性][cá tính]Cấp: HSK 5cá tính; tính cách
- 实践[實踐][thực tiễn]Cấp: HSK 5thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
- 束[thút]Cấp: HSK 5buộc; bó; gói
- 摔[suất]Cấp: HSK 5ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
- 双方[雙方][song phương]Cấp: HSK 5song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
- 税[稅][thuế]Cấp: HSK 5thuế; thuế vụ
- 水分[thuỷ phân]Cấp: HSK 5hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này