Cấp: HSK 5Chữ đơn
领
Phồn thể: [領]Nghĩa tiếng Việtcổ; cổ áo; dẫn dắt
Âm Hán Việtlãnh
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cổ
- 2 cổ áo
- 3 dẫn dắt
- 4 nhận
- 5 lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.
Câu ví dụ
- 阿明,听说你们实验室的太阳能新材料项目终于通过证实了!这项突破在清洁能源领域可是有着举足轻重的意义啊。Minh ơi, nghe nói dự án vật liệu năng lượng mặt trời mới của phòng thí nghiệm các bạn cuối cùng đã được kiểm chứng thành công rồi! Đột phá này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch đấy.
- 是啊,过程真是太不容易了。要不是王教授带领大家持之以恒地反复观测、修正假设,我们在第三次失败时恐怕早就放弃了。Đúng thế, quá trình thật sự quá đỗi gian nan. Nếu không phải nhờ giáo sư Vương dẫn dắt mọi người kiên trì bền bỉ quan sát và hiệu chỉnh giả thuyết nhiều lần, e rằng chúng mình đã bỏ cuộc từ lần thất bại thứ ba rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 本领[本領]Cấp: HSK 5kỹ năng; khả năng; năng lực
- 领带[領帶][lãnh đai]Cấp: HSK 5cà vạt
- 领导[領導][lãnh đạo]Cấp: HSK 5dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
- 领取[領取][lãnh thủ]Cấp: HSK 5nhận; lĩnh; lấy
- 领先[領先][lãnh tiên]Cấp: HSK 5dẫn đầu; dẫn trước
- 领域[領域]Cấp: HSK 5miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 带领[帶領][đai lãnh]Cấp: HSK 6dẫn dắt; lãnh đạo
- 率领[率領][suất lãnh]Cấp: HSK 6dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
- 纲领[綱領][cương lãnh]Cấp: HSK 7–9chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo
- 领队[領隊][lãnh đội]Cấp: HSK 7–9dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
- 领会[領會][lãnh hội]Cấp: HSK 7–9hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6